Bệnh viện
N5 · 33フレーズ
ここが痛いです
ここが いたいです
Đây đau.
熱があります
ねつが あります
Tôi bị sốt.
トイレはどこですか?
トイレは どこですか?
Nhà vệ sinh ở đâu?
お腹が痛いです
おなかが いたいです
Tôi bị đau bụng.
頭が痛いです
あたまが いたいです
Tôi bị đau đầu.
風邪をひきました
かぜを ひきました
Tôi bị cảm rồi.
薬をください
くすりを ください
Cho tôi xin thuốc.
診察券はありますか?
しんさつけんは ありますか?
Bạn có thẻ khám bệnh không?
保険証を忘れました
ほけんしょうを わすれました
Tôi quên mang theo thẻ bảo hiểm.
咳が出ます
せきが でます
Tôi bị ho.
喉が痛いです
のどが いたいです
Tôi bị đau họng.
頭が重いです
あたまが おもいです
Đầu tôi thấy nặng nề.
気持ちが悪いです
きもちが わるいです
Tôi cảm thấy buồn nôn.
熱を測ってください
ねつを はかってください
Hãy đo nhiệt độ cho tôi.
注射は嫌いです
ちゅうしゃは きらいです
Tôi không thích tiêm.
待ち時間はどのくらいですか?
まちじかんは どのくらいですか?
Thời gian chờ là bao lâu?
先生にお願いします
せんせいに おねがいします
Nhờ bác sĩ giúp cho.
鼻水が出ます
はなみずが でます
Tôi bị chảy nước mũi.
寒気がします
さむけが します
Tôi thấy lạnh run.
体がだるいです
からだが だるいです
Người tôi thấy mệt mỏi.
食欲がありません
しょくよくが ありません
Tôi không có cảm giác thèm ăn.
昨夜から痛いです
さくやから いたいです
Tôi bị đau từ tối qua.
飲み薬ですか?
のみぐすりですか?
Đây là thuốc uống phải không?
塗り薬をください
ぬりぐすりを ください
Cho tôi xin thuốc bôi.
救急車を呼んでください
きゅうきゅうしゃを よんでください
Hãy gọi xe cấp cứu giúp tôi.
歯が痛いです
はが いたいです
Tôi bị đau răng.
目が赤いです
めが あかいです
Mắt tôi bị đỏ.
足を怪我しました
あしを けがしました
Tôi bị thương ở chân.
転びました
ころびました
Tôi đã bị ngã.
血が出ました
ちが でました
Tôi bị chảy máu.
入院しますか?
にゅういんしますか?
Tôi có phải nhập viện không?
明日また来ます
あした また きます
Ngày mai tôi sẽ quay lại.
お大事に
おだいじに
Chúc bạn mau khỏe.